PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG CHO HỆ THỐNG BÀI HỌC CỦA MONKEY STORIES

BÀI HỌC THEO TRUYỆN LÀ GÌ?

Bài học theo truyện là những bài học sử dụng một câu chuyện để từ đó dạy trẻ những kỹ năng ngôn ngữ quan trọng như: NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT. Bên cạnh đó, những bài học theo truyện xoáy sâu hơn vào các kỹ năng đọc hiểu cần thiết, giúp trẻ biết cách áp dụng các kỹ năng này vào tất cả cuốn sách, truyện trẻ được đọc.

Sử dụng sách/truyện để dạy trẻ ngôn ngữ là phương pháp được nhiều nước phát triển như Mỹ, Anh, Đức và Úc... đang áp dụng trong giáo dục trên lớp và giáo dục tại nhà. Phương pháp dạy ngôn ngữ này đem đến cho trẻ nhiều lợi ích như sau:

- Các kiến thức và kỹ năng cần giới thiệu cho trẻ được sắp xếp khoa học, phù hợp với năng lực tập trung và tiếp thu của trẻ.

- Trẻ được học kiến thức và áp dụng trực tiếp nội dung vừa học thông qua quá trình học và đọc truyện.

- Trẻ hứng thú với bài học hơn do nội dung bài học kết hợp với truyện tranh nên không gây nhàm chán.

- Các hoạt động ngôn ngữ được triển khai đa dạng hơn các phương pháp giảng dạy truyền thống.

Áp dụng chặt chẽ Hệ thống tiêu chuẩn chung của Mỹ trong giảng dạy ngôn ngữ cho trẻ em mầm non và tiểu học (CCSS), Monkey Stories xây dựng hơn 100 bài học theo truyện giúp trẻ phát triển toàn diện các kỹ năng quan trọng theo từng độ tuổi được liệt kê trong bộ tiêu chuẩn này, cụ thể:

- Hiểu ngữ pháp tiếng Anh và cách sử dụng ngữ pháp trong khi viết và nói tiếng Anh.

- Hiểu cách sử dụng từ vựng tiếng Anh khi viết.

- Hiểu từ vựng và kỹ năng phân tích văn bản/tình huống để dự đoán nghĩa những từ vựng mới.

- Phân loại từ vựng theo loại từ và theo chủ đề.

- Sử dụng từ đơn, cụm từ và câu linh hoạt.

- Phát triển kỹ năng đọc hiểu chuyên sâu: hiểu nội dung truyện, nắm bắt cấu trúc từ vựng và câu trong truyện; tổng hợp kiến thức đã học và so sánh với nội dung mới học...

Bên cạnh đó, Monkey Stories kết hợp cùng các chuyên gia ngôn ngữ và giáo dục nghiên cứu các chương trình và giáo trình học tại các nước có nền giáo dục phát triển như Úc, Anh, Singapore để xây dựng nội dung học phong phú và cách thức học tập phù hợp nhất cho trẻ theo mỗi lứa tuổi, đặc biệt với trẻ em ở các quốc gia không sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ như Việt Nam. Tất cả hoạt động học đều sử dụng tiếng Anh hoàn toàn với cách thức chơi mà học linh hoạt kèm tính năng tương tác cao để trẻ chủ động học tập, hình thành tư duy và phản xạ tiếng Anh tự nhiên. Các trò chơi giáo dục Monkey Stories đều tương đồng với tất cả các bài tập trẻ đã và sẽ tiếp xúc khi học tiếng Anh tại lớp. Nhờ đó, trẻ không chỉ giữ hứng thú khi học tiếng Anh mà còn được làm quen những dạng bài tập phổ biến, cần thiết khi trẻ lên đến các bậc học tiếng Anh cao hơn.

CẤU TRÚC MỘT BÀI HỌC THEO TRUYỆN

1. Trước khi đọc truyện

- Trẻ được giới thiệu và làm quen các từ vựng và cấu trúc câu trong truyện.

- Trẻ học cách phát âm từ vựng đúng trọng âm và ngữ điệu chuẩn.

- Trẻ được học một số từ phổ biến (high frequency words) sẽ được gặp trong truyện.

- Trẻ được quan sát bìa truyện, phán đoán trước nhân vật và nội dung trong truyện.

2. Trong khi đọc truyện

2 kỹ năng quan trọng nhất trẻ được phát triển trong quá trình đọc truyện gồm:

- Hiểu mối liên hệ giữa hình ảnh minh họa và nội dung chữ: Hình ảnh minh họa sống động, đa phong cách trong Monkey Stories là một trong những yếu tố quan trọng nhất để giúp trẻ hiểu nội dung truyện, kích thích sự liên tưởng và ghi nhớ cho trẻ, đồng thời tạo ra sự hứng khởi, sáng tạo và trải nghiệm học thú vị cho trẻ.

- Khả năng suy luận và dự đoán: một trong những kỹ năng trẻ không thể phát triển tốt ở bất kỳ phương pháp học nào khác ngoài đọc truyện đó là kỹ năng suy luận và phán đoán. Thông qua đọc truyện, trẻ biết kết hợp kiến thức thực tế sẵn có với các tình huống cụ thể trong truyện để tự suy luận và hiểu truyện mà không cần sự trợ giúp bằng ngôn ngữ mẹ đẻ. Một khi biết tự suy luận và phán đoán trong khi đọc truyện, trẻ dễ dàng áp dụng nội dung được học trong thực tiễn cuộc sống. Nhờ được giới thiệu và ôn luyện nhuần nhuyễn từ vựng và cấu trúc trước khi đọc truyện Monkey Stories cùng sự hỗ trợ mạnh mẽ về hình ảnh, trẻ được thực hành và phát triển tốt kỹ năng quan trọng này.

3. Sau khi đọc truyện

- Trẻ học cấu trúc câu xuất hiện trong truyện.

- Trẻ luyện tập kỹ năng đọc hiểu quan trọng: xác định nhân vật, bối cảnh, nội dung chính, bài học trong truyện; trả lời những câu hỏi liên quan đến truyện; liên hệ kiến thức trẻ đã biết với nội dung vừa học trong truyện. Những hoạt động đọc hiểu này giúp trẻ hiểu sâu nội dung truyện, ghi nhớ nội dung đã học và phát triển khả năng tư duy, suy luận logic.

NỘI DUNG HỆ THỐNG BÀI HỌC CỦA MONKEY STORIES

Hệ thống bài học của Monkey Stories được chia thành 3 cấp độ theo Tiêu chuẩn chung của Mỹ trong giảng dạy tiếng Anh cho trẻ mầm non và tiểu học (CCSS). Nội dung học, hình thức và số lượng hoạt động được xây dựng phù hợp với độ tuổi và khả năng tiếp thu ngôn ngữ của trẻ.

CẤP ĐỘ 1 - PRE-K

Chi tiết nội dung các bài học:

- Tập tô hình, số và chữ cái.

- Phân biệt màu sắc, hình dạng, số và chữ cái.

- Dùng chữ cái để cấu tạo từ đơn.

- Học từ vựng đơn giản và quen thuộc.

- Học phát âm từ vựng.

Cấp độ này sẽ giúp trẻ học được những kĩ năng sau:

BÀI HỌC TÊN TRUYỆN CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG
1 Colors Colors white, black, yellow, red
2 Shapes Shapes circle, square, rectangle, triangle
3 The number one Numbers squash, corn, carrot, potato
4 The number two Numbers duck, dog, pig, cow
5 The number three Numbers carrot, pumpkin, cucumber, onion
6 The number four Numbers bee, egg, bird, kid
7 The number five Numbers star, dog, cat, chick, toe
8 The number six Alphabets spoon, fork, cup, plate
9 The number seven Alphabets nut, flower, plant, mushroom
10 The number eight Alphabets reindeer, present, bell, candle
11 The number nine Alphabets ruler, pencil, eraser, crayon
12 Numbers Alphabets apple, pear, kiwi, mango
13 The letter a Alphabets ant, ax, arm, apple
14 The letter b Alphabets bed, boy, bat, bee
15 The letter c Alphabets cat, cup, car, cake
16 The letter d Alphabets dog, dad, desk, duck, deer
17 The letter e Alphabets egg, elf, elbow, envelope
18 The letter f Alphabets fan, fox, frog, fish
19 The letter g Alphabets goat, guitar, girl, glass, gate, gift
20 The letter h Alphabets hat, heart, horse, hand
21 The letter i Alphabets ink, igloo, iguana
22 The letter j Alphabets jet, jug, jar, jam
23 The letter k Alphabets kid, kiwi, kite, key
24 The letter l Alphabets leg, lip, log, lamp
25 The letter m Alphabets map, mask, milk, mouse
26 The letter n Alphabets nut, net, nose, nine
27 The letter o Alphabets ox, ostrich, orange, octopus
28 The letter p Alphabets pan, pig, pot, pie
29 The letter q Alphabets queen, quail, quill, penguin, peacock
30 The letter r Alphabets rat, rope, rug, ring
31 The letter s Alphabets sun, sand, star, snake
32 The letter t Alphabets taxi, tent, tank, tiger
33 The letter u Alphabets cup, mud, sun, duck
34 The letter v Alphabets van, vet, vase, volcano
35 The letter w Alphabets web, worm, watch, window
36 The letter x Alphabets box, fox, six
37 The letter y Alphabets yolk, yatch, yogurt
38 The letter z Alphabets zebra, zero, zigzag, zipper
Xem thêm

CẤP ĐỘ 2 - KINDERGARTEN

Cấp độ này sẽ giúp trẻ học được những kĩ năng sau:

- Học từ vựng theo chủ đề.

- Học phát âm từ vựng.

- Học từ phổ biến (high frequency words).

- Học các cấu trúc câu đơn giản.

- Học cách xây dựng câu sử dụng từ vựng theo chủ đề và từ phổ biến.

- Phân biệt danh từ số ít và số nhiều.

- Phân biệt một số tính từ trái nghĩa.

- Phân biệt một số giới từ chỉ vị trí.

- Phân loại các nhóm từ theo chủ đề đơn giản.

- Đọc hiểu và phân tích đơn giản một số ý trong truyện.

- Làm quen với cách sắp xếp diễn biến chính trong truyện theo thứ tự đúng.

- Làm quen với cách phân biệt và tóm tắt nội dung truyện.

- Học cách liên hệ kiến thức học trong truyện với kiến thức thực tế.

Chi tiết nội dung các bài học:

BÀI HỌC TÊN TRUYỆN CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG
1 Colors Colors white, black, yellow, red
2 Shapes Shapes circle, square, rectangle, triangle
3 The number one Numbers squash, corn, carrot, potato
4 The number two Numbers duck, dog, pig, cow
5 The number three Numbers carrot, pumpkin, cucumber, onion
6 The number four Numbers bee, egg, bird, kid
7 The number five Numbers star, dog, cat, chick, toe
8 The number six Alphabets spoon, fork, cup, plate
9 The number seven Alphabets nut, flower, plant, mushroom
10 The number eight Alphabets reindeer, present, bell, candle
11 The number nine Alphabets ruler, pencil, eraser, crayon
12 Numbers Alphabets apple, pear, kiwi, mango
13 The letter a Alphabets ant, ax, arm, apple
14 The letter b Alphabets bed, boy, bat, bee
15 The letter c Alphabets cat, cup, car, cake
16 The letter d Alphabets dog, dad, desk, duck, deer
17 The letter e Alphabets egg, elf, elbow, envelope
18 The letter f Alphabets fan, fox, frog, fish
19 The letter g Alphabets goat, guitar, girl, glass, gate, gift
20 The letter h Alphabets hat, heart, horse, hand
21 The letter i Alphabets ink, igloo, iguana
22 The letter j Alphabets jet, jug, jar, jam
23 The letter k Alphabets kid, kiwi, kite, key
24 The letter l Alphabets leg, lip, log, lamp
25 The letter m Alphabets map, mask, milk, mouse
26 The letter n Alphabets nut, net, nose, nine
27 The letter o Alphabets ox, ostrich, orange, octopus
28 The letter p Alphabets pan, pig, pot, pie
29 The letter q Alphabets queen, quail, quill, penguin, peacock
30 The letter r Alphabets rat, rope, rug, ring
31 The letter s Alphabets sun, sand, star, snake
32 The letter t Alphabets taxi, tent, tank, tiger
33 The letter u Alphabets cup, mud, sun, duck
34 The letter v Alphabets van, vet, vase, volcano
35 The letter w Alphabets web, worm, watch, window
36 The letter x Alphabets box, fox, six
37 The letter y Alphabets yolk, yatch, yogurt
38 The letter z Alphabets zebra, zero, zigzag, zipper
Xem thêm

CẤP ĐỘ 3 - GRADE 1

Cấp độ này sẽ giúp trẻ học được những kĩ năng sau:

- Học từ vựng theo chủ đề.

- Học phát âm từ vựng.

- Học từ phổ biến (high frequency words).

- Học các cấu trúc câu phức tạp hơn.

- Học cách xây dựng câu sử dụng từ vựng theo chủ đề và từ phổ biến.

- Học cách hình thành một số động từ theo thì quá khứ đơn.

- Phân loại các nhóm từ theo chủ đề nâng cao.

- Đọc hiểu, suy luận và phân tích các ý chính trong truyện.

- Học cách sắp xếp diễn biến chính trong truyện theo thứ tự đúng.

- Học cách phân biệt và tóm tắt nội dung truyện.

- Phát triển kỹ năng liên hệ kiến thức học trong truyện với kiến thức thực tế.

Chi tiết nội dung các bài học:

BÀI HỌC TÊN TRUYỆN CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TỪ PHỔ BIẾN
1 At my grandpa’s house Space at home living room, garden his, of, much
2 Can you find Kitty? Space at home storeroom, garage, bathroom, kitchen like, find, can
3 Time to clean up Actions repair, mow, water, clean, wash my, all, our
4 Guess the musical instrument Musical instruments guitar, trumpet, cymbals, vionlin can, yes, well
5 Musical instruments Musical instruments guitar, drum, saxophone, flute, harmonice to, it, and
6 Jane and a hen Vocabulary in specific context coop, roof, garden, fence where, say, get
7 The pet show Vocabulary in specific context pet show, prize, judge for, see, say
8 Linda's grandpa Vocabulary in specific context chess, bedtime stories, best friend
9 My daddy is a doctor Vocabulary in specific context examine, prescribe, inject into, for, his
10 Let's go! Vocabulary in specific context cargo ship, cruiser, ferry, gondola, airplane, helicopter here, come, want, go
11 Tree planting robot Vocabulary in specific context germinate, storm, flooding first, next, after
12 The big cake Vocabulary in specific context reach, try, climb, idea too, what, can, will
13 My dream shoes Vocabulary in specific context expensive, housework, forget, happen first, second, third
14 The gingerbread man Vocabulary in specific context bake, jump, carry, shout I, the, love
15 Ron and the bear Vocabulary in specific context ask for permission, nervous, play dead, abandon was, had, were, little
16 The Three Little Pigs Vocabulary in specific context straw, wood, brick, chase, huff and puff, blow down were, but, again, away
17 Jack and the beanstalk Vocabulary in specific context giant, castle, harp, house once, his, then
18 Mia makes a Pancake - Mia's first experiences series Vocabulary in specific context pancake, recipe book, stir, flip, pour, read, ceiling put, now, all, if, into
19 Mia’s first camping trip - Mia's first experiences series Vocabulary in specific context campfire, tent, firewood, castle, set up tents, hammer the pegs into ground, collect firewood, start the fire, grill the, meat, sleep outdoor no, not, it
Xem thêm

Hệ thống bài học


PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG CHO HỆ THỐNG BÀI HỌC CỦA MONKEY STORIES

BÀI HỌC THEO TRUYỆN LÀ GÌ?

Bài học theo truyện là những bài học sử dụng một câu chuyện để từ đó dạy trẻ những kỹ năng ngôn ngữ quan trọng như: NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT. Bên cạnh đó, những bài học theo truyện xoáy sâu hơn vào các kỹ năng đọc hiểu cần thiết, giúp trẻ biết cách áp dụng các kỹ năng này vào tất cả cuốn sách, truyện trẻ được đọc.

Sử dụng sách/truyện để dạy trẻ ngôn ngữ là phương pháp được nhiều nước phát triển như Mỹ, Anh, Đức và Úc... đang áp dụng trong giáo dục trên lớp và giáo dục tại nhà. Phương pháp dạy ngôn ngữ này đem đến cho trẻ nhiều lợi ích như sau:

- Các kiến thức và kỹ năng cần giới thiệu cho trẻ được sắp xếp khoa học, phù hợp với năng lực tập trung và tiếp thu của trẻ.

- Trẻ được học kiến thức và áp dụng trực tiếp nội dung vừa học thông qua quá trình học và đọc truyện.

- Trẻ hứng thú với bài học hơn do nội dung bài học kết hợp với truyện tranh nên không gây nhàm chán.

- Các hoạt động ngôn ngữ được triển khai đa dạng hơn các phương pháp giảng dạy truyền thống.

Áp dụng chặt chẽ Hệ thống tiêu chuẩn chung của Mỹ trong giảng dạy ngôn ngữ cho trẻ em mầm non và tiểu học (CCSS), Monkey Stories xây dựng hơn 100 bài học theo truyện giúp trẻ phát triển toàn diện các kỹ năng quan trọng theo từng độ tuổi được liệt kê trong bộ tiêu chuẩn này, cụ thể:

- Hiểu ngữ pháp tiếng Anh và cách sử dụng ngữ pháp trong khi viết và nói tiếng Anh.

- Hiểu cách sử dụng từ vựng tiếng Anh khi viết.

- Hiểu từ vựng và kỹ năng phân tích văn bản/tình huống để dự đoán nghĩa những từ vựng mới.

- Phân loại từ vựng theo loại từ và theo chủ đề.

- Sử dụng từ đơn, cụm từ và câu linh hoạt.

- Phát triển kỹ năng đọc hiểu chuyên sâu: hiểu nội dung truyện, nắm bắt cấu trúc từ vựng và câu trong truyện; tổng hợp kiến thức đã học và so sánh với nội dung mới học...

Bên cạnh đó, Monkey Stories kết hợp cùng các chuyên gia ngôn ngữ và giáo dục nghiên cứu các chương trình và giáo trình học tại các nước có nền giáo dục phát triển như Úc, Anh, Singapore để xây dựng nội dung học phong phú và cách thức học tập phù hợp nhất cho trẻ theo mỗi lứa tuổi, đặc biệt với trẻ em ở các quốc gia không sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ như Việt Nam. Tất cả hoạt động học đều sử dụng tiếng Anh hoàn toàn với cách thức chơi mà học linh hoạt kèm tính năng tương tác cao để trẻ chủ động học tập, hình thành tư duy và phản xạ tiếng Anh tự nhiên. Các trò chơi giáo dục Monkey Stories đều tương đồng với tất cả các bài tập trẻ đã và sẽ tiếp xúc khi học tiếng Anh tại lớp. Nhờ đó, trẻ không chỉ giữ hứng thú khi học tiếng Anh mà còn được làm quen những dạng bài tập phổ biến, cần thiết khi trẻ lên đến các bậc học tiếng Anh cao hơn.

CẤU TRÚC MỘT BÀI HỌC THEO TRUYỆN

1. Trước khi đọc truyện

- Trẻ được giới thiệu và làm quen các từ vựng và cấu trúc câu trong truyện.

- Trẻ học cách phát âm từ vựng đúng trọng âm và ngữ điệu chuẩn.

- Trẻ được học một số từ phổ biến (high frequency words) sẽ được gặp trong truyện.

- Trẻ được quan sát bìa truyện, phán đoán trước nhân vật và nội dung trong truyện.

2. Trong khi đọc truyện

2 kỹ năng quan trọng nhất trẻ được phát triển trong quá trình đọc truyện gồm:

- Hiểu mối liên hệ giữa hình ảnh minh họa và nội dung chữ: Hình ảnh minh họa sống động, đa phong cách trong Monkey Stories là một trong những yếu tố quan trọng nhất để giúp trẻ hiểu nội dung truyện, kích thích sự liên tưởng và ghi nhớ cho trẻ, đồng thời tạo ra sự hứng khởi, sáng tạo và trải nghiệm học thú vị cho trẻ.

- Khả năng suy luận và dự đoán: một trong những kỹ năng trẻ không thể phát triển tốt ở bất kỳ phương pháp học nào khác ngoài đọc truyện đó là kỹ năng suy luận và phán đoán. Thông qua đọc truyện, trẻ biết kết hợp kiến thức thực tế sẵn có với các tình huống cụ thể trong truyện để tự suy luận và hiểu truyện mà không cần sự trợ giúp bằng ngôn ngữ mẹ đẻ. Một khi biết tự suy luận và phán đoán trong khi đọc truyện, trẻ dễ dàng áp dụng nội dung được học trong thực tiễn cuộc sống. Nhờ được giới thiệu và ôn luyện nhuần nhuyễn từ vựng và cấu trúc trước khi đọc truyện Monkey Stories cùng sự hỗ trợ mạnh mẽ về hình ảnh, trẻ được thực hành và phát triển tốt kỹ năng quan trọng này.

3. Sau khi đọc truyện

- Trẻ học cấu trúc câu xuất hiện trong truyện.

- Trẻ luyện tập kỹ năng đọc hiểu quan trọng: xác định nhân vật, bối cảnh, nội dung chính, bài học trong truyện; trả lời những câu hỏi liên quan đến truyện; liên hệ kiến thức trẻ đã biết với nội dung vừa học trong truyện. Những hoạt động đọc hiểu này giúp trẻ hiểu sâu nội dung truyện, ghi nhớ nội dung đã học và phát triển khả năng tư duy, suy luận logic.

NỘI DUNG HỆ THỐNG BÀI HỌC CỦA MONKEY STORIES

Hệ thống bài học của Monkey Stories được chia thành 3 cấp độ theo Tiêu chuẩn chung của Mỹ trong giảng dạy tiếng Anh cho trẻ mầm non và tiểu học (CCSS). Nội dung học, hình thức và số lượng hoạt động được xây dựng phù hợp với độ tuổi và khả năng tiếp thu ngôn ngữ của trẻ.

CẤP ĐỘ 1 - PRE-K

Chi tiết nội dung các bài học:

- Tập tô hình, số và chữ cái.

- Phân biệt màu sắc, hình dạng, số và chữ cái.

- Dùng chữ cái để cấu tạo từ đơn.

- Học từ vựng đơn giản và quen thuộc.

- Học phát âm từ vựng.

Cấp độ này sẽ giúp trẻ học được những kĩ năng sau:

BÀI HỌC TÊN TRUYỆN CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG
1 Colors Colors white, black, yellow, red
2 Shapes Shapes circle, square, rectangle, triangle
3 The number one Numbers squash, corn, carrot, potato
4 The number two Numbers duck, dog, pig, cow
5 The number three Numbers carrot, pumpkin, cucumber, onion
6 The number four Numbers bee, egg, bird, kid
7 The number five Numbers star, dog, cat, chick, toe
8 The number six Alphabets spoon, fork, cup, plate
9 The number seven Alphabets nut, flower, plant, mushroom
10 The number eight Alphabets reindeer, present, bell, candle
11 The number nine Alphabets ruler, pencil, eraser, crayon
12 Numbers Alphabets apple, pear, kiwi, mango
13 The letter a Alphabets ant, ax, arm, apple
14 The letter b Alphabets bed, boy, bat, bee
15 The letter c Alphabets cat, cup, car, cake
16 The letter d Alphabets dog, dad, desk, duck, deer
17 The letter e Alphabets egg, elf, elbow, envelope
18 The letter f Alphabets fan, fox, frog, fish
19 The letter g Alphabets goat, guitar, girl, glass, gate, gift
20 The letter h Alphabets hat, heart, horse, hand
21 The letter i Alphabets ink, igloo, iguana
22 The letter j Alphabets jet, jug, jar, jam
23 The letter k Alphabets kid, kiwi, kite, key
24 The letter l Alphabets leg, lip, log, lamp
25 The letter m Alphabets map, mask, milk, mouse
26 The letter n Alphabets nut, net, nose, nine
27 The letter o Alphabets ox, ostrich, orange, octopus
28 The letter p Alphabets pan, pig, pot, pie
29 The letter q Alphabets queen, quail, quill, penguin, peacock
30 The letter r Alphabets rat, rope, rug, ring
31 The letter s Alphabets sun, sand, star, snake
32 The letter t Alphabets taxi, tent, tank, tiger
33 The letter u Alphabets cup, mud, sun, duck
34 The letter v Alphabets van, vet, vase, volcano
35 The letter w Alphabets web, worm, watch, window
36 The letter x Alphabets box, fox, six
37 The letter y Alphabets yolk, yatch, yogurt
38 The letter z Alphabets zebra, zero, zigzag, zipper
Xem thêm

CẤP ĐỘ 2 - KINDERGARTEN

Cấp độ này sẽ giúp trẻ học được những kĩ năng sau:

- Học từ vựng theo chủ đề.

- Học phát âm từ vựng.

- Học từ phổ biến (high frequency words).

- Học các cấu trúc câu đơn giản.

- Học cách xây dựng câu sử dụng từ vựng theo chủ đề và từ phổ biến.

- Phân biệt danh từ số ít và số nhiều.

- Phân biệt một số tính từ trái nghĩa.

- Phân biệt một số giới từ chỉ vị trí.

- Phân loại các nhóm từ theo chủ đề đơn giản.

- Đọc hiểu và phân tích đơn giản một số ý trong truyện.

- Làm quen với cách sắp xếp diễn biến chính trong truyện theo thứ tự đúng.

- Làm quen với cách phân biệt và tóm tắt nội dung truyện.

- Học cách liên hệ kiến thức học trong truyện với kiến thức thực tế.

Chi tiết nội dung các bài học:

BÀI HỌC TÊN TRUYỆN CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TỪ PHỔ BIẾN
1 Twinkle, twinkle traffic light Color traffic light, crossroad, stop, go, slow
2 I paint Color fence, door, house, grass, paint I, the
3 The city Transportation train, car, bike, taxi, bus the, go
4 Bogged down Transportation jeep, police car, ambulance, truck is, a, an
5 Belong to Transportation dumptruck, motorbike, bicycle, skateboard to, it, and
6 Insects Insects dragonfly, mantis, ladybug, fly, mosquito this, is, a
7 Fly or not Fly Insects bee, ant, butterfly, frog can, cannot
8 Telling a story Animals bunny, lion, deer, fox, horse
9 Go to the zoo Animals gorilla, peacock, penguin, tiger I, see , a
10 Go to sleep Animals elephant, bear, moose, bat, sleep of, all, the
11 Where do you sleep? Animals web, jungle, desert, cave, nest in, under, its
12 Taking a bath Animals hippopotamus, giraffe, rhinoceros, kangaroo take, a, an
13 Giving birth and laying egg Animals lay egg, give birth to, the
14 Baby animals Animals kitten, piglet, calf, foal I, the, love
15 What do you eat? Animals tiger, bear, panda, chick, monkey, rabbit what, does, the
16 Which animals live in the sea? Animals octopus, shark, sea turtle, lobster, whale this, has, they
17 The zoo Animals scary, fierce, dangerous , naughty there, the, in
18 Big and small Adjectives crab, goldfish, eagle, mouse , cow a, an, is
19 Opposites Adjectives slow, fast, big, small no, not, it
20 Differences Adjectives cold, hot, short, long, dirty, clean, big, small no, has, many
21 Oh, how dirty! Body parts ear, hand, nose, feet, dirty, clean your, it, now
22 I draw the zebra Body parts draw, zebra, tail, leg, ear I, the
23 My baby Body parts hand, tummy, cheek, knee, touch , put my, on, her
24 Our Five Senses Body parts and senses see, hear, smell, taste, feel can, what, you, help
25 Lunchtime Food eat, drink, rice, meat, milk
26 This and that Food candy, cupcake, lollipop, biscuit, pie this, that, is
27 Tom’s picnic Food doughnut, bread, nut, milk, candy, banana put, at, in
28 Fruits Food apple, kiwi, banana, strawberry, orange this, is, a
29 Count Fruits watermelon, lemon, grape, pear I, under, on, count
30 Tomato sauce Fruits cut, cook, mash this, the, yes
31 Baby things Numbers Plural stroller, diaper, bib, crib, rattle, milk bottle this, is, a
32 Clothes Clothes pant, skirt, tie, dress, blouse these, this, my
33 What does Pax wear? Clothes shorts, t-shirt, beanie, jacket, glasses he, go, put
34 A new age Clothes shirt, pants, socks, shoes, beanie does, fit, do
35 Go away, fly! Things around us fly, book, pillow, toy, shoe on, my, away
36 Making a hat Things around us paper, scissors, ruler, glue, hat here, help, her
37 What does Tootsie like? Things around us bed, house, cup, ball like ,her, is
38 My Pet Monkey Things around us flower, bread, clothes, book not, like, my
39 A little monkey Things around us ball, kite, puzzle, book many, a, have
40 How many legs do you count? Numbers rooster, spider, lobster, centipede, snake has, many, no
41 Shape Shapes star, heart, cube, pyramid, oval see, of, me
42 Healthy life Actions brush teeth, take a bath, eat vegetables, play sports to, at, and
43 Mom and I Actions read a book, cook a meal, watch television, clean house, go swimming, wash dishes and, go, do
44 At home Actions clean, vacuum, wash, water, clean the floor, vacuum the carpet, wash the dishes, water the plant I, the, at, of
45 Let’s go Camping! Actions drive, cook, sing, drive a car, go fishing, cook a meal, sing a song to, at, in
46 What is in space? Community moon, planet, satellite, astronaut in, the, are, is
47 The doctor Community doctor, stethoscope, syringe, patient has, a, many
48 What is it like to be a doctor? Community hospital, relieve, medicine want, help, make
49 Dream Community Moon, Earth, planet, satellite, astronaut, star can, see, what
50 The Clown Community stand, walk, ride, clown can, on, with, all
51 The magician Community split, float, appear make, can, he
52 Colorful balls Prepositions floor lamp, bookshelf, table, bed, window, purple, orange, blue, yellow, green, red I, see, have
53 Where were the glasses? Prepositions glasses, cupboard, pillow, armchair, drawer, search
54 How are you feeling? Feeling hungry, thirsty, bored, sick am, you, too, are
55 I feel Feeling happy ,sad, scared, angry, feel
56 Summer Seasons sandcastle, sunshine, soccer, summer in, go, play
57 Winter is here! Seasons coat, boots, mittens, scarf here, my, all
58 Here comes spring! Seasons spring, caterpillar, raindrop here, come, to
59 Bunny and tortoise Vocabulary in specific context run, go, stop, bunny, tortoise slow, fast, past
Xem thêm

CẤP ĐỘ 3 - GRADE 1

Cấp độ này sẽ giúp trẻ học được những kĩ năng sau:

- Học từ vựng theo chủ đề.

- Học phát âm từ vựng.

- Học từ phổ biến (high frequency words).

- Học các cấu trúc câu phức tạp hơn.

- Học cách xây dựng câu sử dụng từ vựng theo chủ đề và từ phổ biến.

- Học cách hình thành một số động từ theo thì quá khứ đơn.

- Phân loại các nhóm từ theo chủ đề nâng cao.

- Đọc hiểu, suy luận và phân tích các ý chính trong truyện.

- Học cách sắp xếp diễn biến chính trong truyện theo thứ tự đúng.

- Học cách phân biệt và tóm tắt nội dung truyện.

- Phát triển kỹ năng liên hệ kiến thức học trong truyện với kiến thức thực tế.

Chi tiết nội dung các bài học:

BÀI HỌC TÊN TRUYỆN CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TỪ PHỔ BIẾN
1 At my grandpa’s house Space at home living room, garden his, of, much
2 Can you find Kitty? Space at home storeroom, garage, bathroom, kitchen like, find, can
3 Time to clean up Actions repair, mow, water, clean, wash my, all, our
4 Guess the musical instrument Musical instruments guitar, trumpet, cymbals, vionlin can, yes, well
5 Musical instruments Musical instruments guitar, drum, saxophone, flute, harmonice to, it, and
6 Jane and a hen Vocabulary in specific context coop, roof, garden, fence where, say, get
7 The pet show Vocabulary in specific context pet show, prize, judge for, see, say
8 Linda's grandpa Vocabulary in specific context chess, bedtime stories, best friend
9 My daddy is a doctor Vocabulary in specific context examine, prescribe, inject into, for, his
10 Let's go! Vocabulary in specific context cargo ship, cruiser, ferry, gondola, airplane, helicopter here, come, want, go
11 Tree planting robot Vocabulary in specific context germinate, storm, flooding first, next, after
12 The big cake Vocabulary in specific context reach, try, climb, idea too, what, can, will
13 My dream shoes Vocabulary in specific context expensive, housework, forget, happen first, second, third
14 The gingerbread man Vocabulary in specific context bake, jump, carry, shout I, the, love
15 Ron and the bear Vocabulary in specific context ask for permission, nervous, play dead, abandon was, had, were, little
16 The Three Little Pigs Vocabulary in specific context straw, wood, brick, chase, huff and puff, blow down were, but, again, away
17 Jack and the beanstalk Vocabulary in specific context giant, castle, harp, house once, his, then
18 Mia makes a Pancake - Mia's first experiences series Vocabulary in specific context pancake, recipe book, stir, flip, pour, read, ceiling put, now, all, if, into
19 Mia’s first camping trip - Mia's first experiences series Vocabulary in specific context campfire, tent, firewood, castle, set up tents, hammer the pegs into ground, collect firewood, start the fire, grill the, meat, sleep outdoor no, not, it
Xem thêm

Giảm giá

Đặc biệt 40%

832,000đ
Chỉ còn
499,000đ

Sử dụng trong vòng 1 năm

  • Chỉ 1367 VNĐ/ngày con học
    tiếng Anh hiệu quả
  • Học mọi lúc mọi nơi
  • Cập nhập truyện hàng tuần
đăng ký Chương trình ngay
thời gian ưu đãi chỉ còn

Nhà sáng lập Monkey Junior

Một trong 10 gương mặt trẻ Việt Nam tiêu biểu Năm 2016

Đào Xuân Hoàng

Sau khi trở về nước với tấm bằng xuất sắc ngành Công nghệ thông tin của Đại học Kỹ Thuật Sydney, trở về nước xây dựng và phát triển công ty phần mềm và thương mại điện tử. Giữa lúc sự nghiệp đang lên, anh Hoàng bất ngờ rời bỏ công ty và bắt đầu khởi nghiệp ở một lĩnh vực hoàn toàn mới "Giáo dục sớm".

Đằng sau quyết định bất ngờ này chính là việc có con gái ra đời vào năm 2011 của anh. Anh bắt đầu nghiên cứu sâu về các phương pháp giáo dục sớm, và đã nhận thấy được giá trị tuyệt đối với sự phát triển của trẻ. Sau một thời gian ấp ủ và tìm hiểu, đầu năm 2014, Đào Xuân Hoàng bắt tay vào nghiên cứu, hợp tác với các chuyên gia hàng đầu về giáo dục sớm và chuyên gia ngôn ngữ để xây dựng chương trình học Monkey Junior. Chương trình đã tạo ra tiếng vang trên toàn thế giới.

Không dừng lại tại đó, Anh Hoàng vẫn nung nấu ước mơ xây dựng một trường học "Giáo dục sớm" giúp trẻ phát triển toàn diện về cả ngôn ngữ, tư duy và nhân cách. Anh cũng cộng sự đã không ngừng nghiên cứu và cho ra đời sản phẩm mới: Monkey Stories và Monkey Maths.

Công ty cổ phần early start

Địa chỉ: Tầng 12, 12 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Email: contact@monkeyjunior.com

Điện thoại: 1900 6360 52 (1000đ/phút)
Hỗ trợ ngoài giờ HC, thứ 7 & chủ nhật


1900 6360 52
(7h00 - 22h00 các ngày trong tuần)

monkeyxinchao@monkey.edu.vn
Tải và thử nghiệm Monkey Stories
hoàn toàn miễn phí:
Tải miễn phí